Xem anglo-saxon

Tiếng Anh sửa

Cách phát âm sửa

  • IPA: /ˈæŋ.ˌɡloʊ ˈsæk.sən/

Tính từ riêng sửa

Anglo-Saxon ( không so sánh được) /ˈæŋ.ˌɡloʊ ˈsæk.sən/

  1. (Không so sánh được) Anh Saxon, Ăng-lô-Xắc-xông.
  2. (Kinh tế học; không so sánh được) Ủng hộ nền kinh tế thị trường tự do.
  3. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thuộc) Người Mỹ da trắng; có dòng dõi Anh hay Bắc Âu.

Từ liên hệ sửa

Danh từ riêng sửa

Anglo-Saxon (số nhiều Anglo-Saxons) /ˈæŋ.ˌɡloʊ ˈsæk.sən/

  1. Dòng Anh Saxon, dòng Ăng-lô-Xắc-xông.
  2. Người Anh Saxon, người Ăng-lô-Xắc-xông, người Anh gốc Ăng-lô-Xắc-xông.
  3. Tiếng Anh Saxon, tiếng Ăng-lô-Xắc-xông.

Đồng nghĩa sửa

tiếng Anh Saxon

Từ dẫn xuất sửa

Tham khảo sửa