Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Cảnh báo: Từ khóa xếp mặc định “風 12” ghi đè từ khóa trước, “风 12”.)

Chuyển tựSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Gió cuốn, gió xoáy, gió lốc, gió bão, lốc xoáy.

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

tiêu

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tiəw˧˧tiəw˧˥tiəw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tiəw˧˥tiəw˧˥˧