Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Quần.
  2. (Thông tục) Quần trẻ con; líp (đàn bà).

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

khố, khậu, khóa

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xo˧˥ xə̰ʔw˨˩ xwaː˧˥kʰo̰˩˧ kʰə̰w˨˨ kʰwa̰ː˩˧kʰo˧˥ kʰəw˨˩˨ kʰwaː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xo˩˩ xəw˨˨ xwa˩˩xo˩˩ xə̰w˨˨ xwa˩˩xo̰˩˧ xə̰w˨˨ xwa̰˩˧