уничтожение

Tiếng NgaSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từSửa đổi

уничтожение gt

  1. (Sự) Tiêu diệt, diệt trừ, trừ diệt, tiêu trừ, tiêu hủy, hủy diệt, diệt, trừ.
  2. (упразднение) [sự] thanh toán, thủ tiêu, trừ bỏ, phá bỏ.
    полное уничтожение — [sự] tiêu diệt hoàn toàn, hoàn toàn tiêu diệt, diệt sạch

Tham khảoSửa đổi