Tiếng Nga sửa

Chuyển tự sửa

Tính từ sửa

примитивный

  1. (первобытный) nguyên thủy, nguyên sơ, sơ khai, cổ sơ.
  2. (простой, неложный) thô sơ, thô thiển, thô lậu
  3. (упрощённый) sơ lược, hời hợt, sơ sài.
  4. (малокультурный) thô lậu, thô thiển, thô lỗ, cục mịch, cục cằn.

Tham khảo sửa