Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗə̤wŋ˨˩ mïŋ˧˧ɗəwŋ˧˧ mïn˧˥ɗəwŋ˨˩ mɨn˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəwŋ˧˧ mïŋ˧˥ɗəwŋ˧˧ mïŋ˧˥˧

Danh từSửa đổi

đồng minh

  1. tên gọi một khối các quốc gia liên kết quân sự với nhau chống lại quân của khối Trục trong Đệ Nhị Thế Chiến.