Tiếng ViệtSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

  1. Đồng: cùng; loã: cái bọc

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗə̤wŋ˨˩ lwaʔa˧˥ɗəwŋ˧˧ lwaː˧˩˨ɗəwŋ˨˩ lwaː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəwŋ˧˧ lwa̰˩˧ɗəwŋ˧˧ lwa˧˩ɗəwŋ˧˧ lwa̰˨˨

Tính từSửa đổi

đồng lõa

  1. (Xem từ nguyên 1) Cùng tham gia vào một việc xấu.
    Phản động.
    Pháp đồng loã với phản động quốc tế (Trường Chinh)

Định nghĩaSửa đổi

đồng lõa

  1. Đồng loã.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi