Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗəw˧˥ ʨajŋ˧˧ɗə̰w˩˧ tʂan˧˥ɗəw˧˥ tʂan˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəw˩˩ tʂajŋ˧˥ɗə̰w˩˧ tʂajŋ˧˥˧

Động từSửa đổi

đấu tranh

  1. (Dt.) Chống lại để bảo vệ hoặc giành lấy.
    Đấu tranh bảo vệ Tổ quốc.
    Đấu tranh tư tưởng.
    Đấu tranh giai cấp.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi