Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vo˧˧ va̰ʔwŋ˨˩jo˧˥ ja̰wŋ˨˨jo˧˧ jawŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vo˧˥ vawŋ˨˨vo˧˥ va̰wŋ˨˨vo˧˥˧ va̰wŋ˨˨

Tính từSửa đổi

vô vọng

  1. Không còn một chút hy vọng nào.
    Tình thế lúc đó thật vô vọng.

Đồng nghĩaSửa đổi

Từ liên hệSửa đổi

DịchSửa đổi

Danh từSửa đổi

vô vọng

  1. Hoàn cảnh vô vọng.
    Bị túm chặt, con ếch giẫy giụa trong vô vọng.