Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
twiə̰ʔt˨˩ va̰ʔwŋ˨˩twiə̰k˨˨ ja̰wŋ˨˨twiək˨˩˨ jawŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
twiət˨˨ vawŋ˨˨twiə̰t˨˨ va̰wŋ˨˨

Tính từSửa đổi

tuyệt vọng

  1. Mất hết hi vọng.
    Quân đội Pháp chiến đấu tuyệt vọng ở Điện Biên Phủ nên phải ra hàng.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi