Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
wi˧˧ kwn˨˩wi˧˥ kwŋ˧˧wi˧˧˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
wi˧˥ kwn˧˧wi˧˥˧ kwn˧˧

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

uy quyền

  1. Quyền lực lớn khiến người ta phải nể sợ, tôn kính.
    Uy quyền của nhà vua.
    Không khuất phục trước mọi uy quyền.

Tham khảoSửa đổi