Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰu˧˧ ɓaː˧˧tʰu˧˥ ɓaː˧˥tʰu˧˧ ɓaː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰu˧˥ ɓaː˧˥tʰu˧˥˧ ɓaː˧˥˧

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

thu ba

  1. Từ dùng trong văn học dùng để chỉ mắt lóng lánh của người con gái đẹp.
    Khoé thu ba gợn sóng kinh thành.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi