Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰə̤ːj˨˩ ɗa̰ːʔj˨˩tʰəːj˧˧ ɗa̰ːj˨˨tʰəːj˨˩ ɗaːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰəːj˧˧ ɗaːj˨˨tʰəːj˧˧ ɗa̰ːj˨˨

Danh từSửa đổi

thời đại

  1. Khoảng thời gian lịch sử dài, được phân chia ra theo những sự kiệnđặc trưng giống nhau.
    Thời đại đồ đá.
    Thời đại văn minh.

Tính từSửa đổi

thời đại

  1. Tiêu biểu cho thời đại.
    Có ý nghĩa cho thời đại.
    Mang tầm vóc thời đại.

Tham khảoSửa đổi