Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰəwŋ˧˧ tin˧˧tʰəwŋ˧˥ tin˧˥tʰəwŋ˧˧ tɨn˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰəwŋ˧˥ tin˧˥tʰəwŋ˧˥˧ tin˧˥˧

Danh từSửa đổi

thông tin

  1. Điều được truyền đi cho biết, tin truyền đi (nói khái quát). Bài viếtlượng cao.
  2. Tin (khái niệm cơ bản của điều khiển học).

Động từSửa đổi

thông tin

  1. Truyền tin cho nhau để biết.
    Thông tin bằng điện thoại.
    Buổi thông tin khoa học.
    Chiến sĩ thông tin (làm công tác thông tin).

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi