Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zṳŋ˨˩ mï̤ŋ˨˩ʐuŋ˧˧ mïn˧˧ɹuŋ˨˩ mɨn˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹuŋ˧˧ mïŋ˧˧

Động từ

sửa

rùng mình

  1. Rung nhanh, mạnh toàn thân một cách bất ngờ, do sợ hãi hoặc bị lạnh đột ngột.
    Lạnh rùng mình.
    Rùng mình sợ hãi.
    Chuyện khủng khiếp quá, nghĩ lại vẫn còn rùng mình.

Tham khảo

sửa