phòng thí nghiệm

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fa̤wŋ˨˩ tʰi˧˥ ŋiə̰ʔm˨˩fawŋ˧˧ tʰḭ˩˧ ŋiə̰m˨˨fawŋ˨˩ tʰi˧˥ ŋiəm˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fawŋ˧˧ tʰi˩˩ ŋiəm˨˨fawŋ˧˧ tʰi˩˩ ŋiə̰m˨˨fawŋ˧˧ tʰḭ˩˧ ŋiə̰m˨˨

Danh từSửa đổi

phòng thí nghiệm

  1. Phòng, cơ sởnhững thiết bị cần thiết để tiến hành thí nghiệm khoa học, nghiên cứu khoa học. Phòng thí nghiệm vật lí.

Tham khảoSửa đổi