Tiếng ViệtSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ người + thân.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋɨə̤j˨˩ tʰən˧˧ŋɨəj˧˧ tʰəŋ˧˥ŋɨəj˨˩ tʰəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋɨəj˧˧ tʰən˧˥ŋɨəj˧˧ tʰən˧˥˧

Danh từSửa đổi

người thân

  1. Ngườiquan hệ ruột thịt hoặc gắn bó thân thiết với mình.
    Ở nhờ nhà một người thân.
    Đón người thân trở về.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi