Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zuət˨˩ tʰḭʔt˨˩ʐuək˨˨ tʰḭt˨˨ɹuək˨˩˨ tʰɨt˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹuət˨˨ tʰit˨˨ɹuət˨˨ tʰḭt˨˨

Tính từSửa đổi

ruột thịt

  1. Cùng chung máu mủ.
    Anh em ruột thịt.
  2. Thắm thiết.
    Tình nghĩa ruột thịt.

Tham khảoSửa đổi