Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨïŋ˧˥ kwn˨˩ʨḭ̈n˩˧ kwŋ˧˧ʨɨn˧˥˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨïŋ˩˩ kwn˧˧ʨḭ̈ŋ˩˧ kwn˧˧

Danh từSửa đổi

chính quyền

  1. Quyền điều khiển bộ máy nhà nước.
    đấu tranh giành chính quyền
    nắm chính quyền
  2. Bộ máy điều hành, quản lí công việc của nhà nước.
    đại diện chính quyền
    bộ máy chính quyền
    các cấp chính quyền

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  • vi”, Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.