Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xwiən˧˥ xïk˧˥kʰwiə̰ŋ˩˧ kʰḭ̈t˩˧kʰwiəŋ˧˥ kʰɨt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xwiən˩˩ xïk˩˩xwiə̰n˩˧ xḭ̈k˩˧

Động từSửa đổi

khuyến khích

  1. Khích lệ tinh thần cho phấn khởi, tin tưởng cố gắng hơn.
    Khuyến khích học sinh học tập và rèn luyện tốt.
    Đạt giải khuyến khích trong kì thi học sinh giỏi.
  2. Tạo điều kiện tốt để phát triển công việc gì.
    Khuyến khích trồng rừng phủ xanh đồi trọc.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi