Tiếng Anh

sửa

Cách phát âm

sửa
  • IPA: /ˈdʒʌŋ.ɡəl/
  Hoa Kỳ (California)

Danh từ

sửa

jungle /ˈdʒʌŋ.ɡəl/

  1. Rừng nhiệt đới.
  2. Khu đất hoang mọc đầy bụi rậm.
  3. Mớ hỗn độn.
  4. (Định ngữ) Ở rừng ((thường) trong từ ghép).

Tham khảo

sửa

Tiếng Pháp

sửa

Cách phát âm

sửa
  • IPA: /ʒœ̃ɡl/
  Pháp (Paris)
  Pháp (Normandie)
  Bỉ (Brabant wallon)

Danh từ

sửa
Số ít Số nhiều
jungle
/ʒœ̃ɡl/
jungles
/ʒœ̃ɡl/

jungle gc /ʒœ̃ɡl/

  1. Rừng rậm.
    fièvre des jungles — bệnh sốt rét rừng

Tham khảo

sửa