hocus-pocus
Tiếng Anh
sửaDanh từ
sửahocus-pocus ((cũng) hokey-pokey)
- Trò bịp bợm, trò bài tây.
- Trò quỷ thuật.
- Mánh khoé, đánh lừa; lời nói mánh khoé để đánh lừa (của bọn bài tây).
- Câu phù phép (của người làm trò quỷ thuật).
Nội động từ
sửahocus-pocus nội động từ
Ngoại động từ
sửahocus-pocus ngoại động từ
Tham khảo
sửa- "hocus-pocus", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)