Tiếng Na UySửa đổi

Danh từSửa đổi

Xác định Bất định
Số ít himmel himmelen
Số nhiều himler himlene

himmel

  1. Trời, bầu trời.
    Solen står høyt på himmelen midt på dagen.
    under åpen himmel — Ở ngoài trời.
    som lyn fra klar himmel — Như một tiếng sét ngang tai.
    alt mellom himmel og jord — Đủ thứ, mọi việc trên trời, dưới biển
    Himmel og hav! — Trời đất ơi! Thiên địa ơi!
  2. Thiên đường, thiên đàng.
    å komme til himmelen når man er død
    å sette himmel og jord i bevegelse — Dồn mọi nỗ lực.
    å være i den syvende himmel — Vui sướng tột độ, tột bực.

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Tham khảoSửa đổi