Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ho̤˨˩ səː˧˧ho˧˧ ʂəː˧˥ho˨˩ ʂəː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ho˧˧ ʂəː˧˥ho˧˧ ʂəː˧˥˧

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

hồ sơ

  1. Tài liệuliên quan tới một người, một vụ việc, được tập hợp lại một cách hệ thống.
    Hồ sơ cán bộ.
    Hồ sơ vụ án.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi