Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəwŋ˧˧ ɲən˧˧kəwŋ˧˥ ɲəŋ˧˥kəwŋ˧˧ ɲəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəwŋ˧˥ ɲən˧˥kəwŋ˧˥˧ ɲən˧˥˧

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

công nhân

  1. Người lao động (thường là chân tay) làm việc dựa vào sự thu nạp nhân công của chủ tư liệu sản xuất công nghiệp hoặc của nhà nước, còn bản thân họ không chiếm hữu tư liệu sản xuất.

Tham khảoSửa đổi