Tiếng Anh sửa

Tính từ sửa

brazen-faced + (brazen-faced)

  1. Bằng đồng thau; như đồng thau.
  2. Lanh lảnh (giọng, tiếng kèn).
  3. Trơ tráo, liêm sỉ, mặt dạn mày dày ((cũng) brazen faced).

Ngoại động từ sửa

brazen-faced ngoại động từ

  1. Làm cho trơ tráo, làm cho mặt dạn mày dày.

Thành ngữ sửa

Tham khảo sửa