Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Sự tiến hóa của chữ 高 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện

TK 16–11 TCN

TK 11–3 TCN


Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Tên gọi một loài cây, có tên khoa học pinus sylvestris.
  2. , (thông tục) đường sắt (nền) cao.

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

cao, sào

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kaːw˧˧ sa̤ːw˨˩kaːw˧˥ ʂaːw˧˧kaːw˧˧ ʂaːw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaːw˧˥ ʂaːw˧˧kaːw˧˥˧ ʂaːw˧˧