Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Đường biên giới, ranh giới.
 

Phần ngữ nghĩa này được dịch tự động bởi bot, và có thể chưa đầy đủ, chính xác.
Mời bạn kiểm tra lại, sửa chữa rồi bỏ dòng chú thích này đi.

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

hẹn, giận, hạn

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hɛ̰ʔn˨˩ zə̰ʔn˨˩ ha̰ːʔn˨˩hɛ̰ŋ˨˨ jə̰ŋ˨˨ ha̰ːŋ˨˨hɛŋ˨˩˨ jəŋ˨˩˨ haːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hɛn˨˨ ɟən˨˨ haːn˨˨hɛ̰n˨˨ ɟə̰n˨˨ ha̰ːn˨˨