Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Kẻ phản bội.

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

ngạch, nghệch, nghếch, nghịch, ngược

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋa̰ʔjk˨˩ ŋə̰ʔjk˨˩ ŋəjk˧˥ ŋḭ̈ʔk˨˩ ŋɨə̰ʔk˨˩ŋa̰t˨˨ ŋḛt˨˨ ŋḛt˩˧ ŋḭ̈t˨˨ ŋɨə̰k˨˨ŋat˨˩˨ ŋəːt˨˩˨ ŋəːt˧˥ ŋɨt˨˩˨ ŋɨək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋajk˨˨ ŋek˨˨ ŋek˩˩ ŋïk˨˨ ŋɨək˨˨ŋa̰jk˨˨ ŋḛk˨˨ ŋek˩˩ ŋḭ̈k˨˨ ŋɨə̰k˨˨ŋa̰jk˨˨ ŋḛk˨˨ ŋḛk˩˧ ŋḭ̈k˨˨ ŋɨə̰k˨˨