Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Lời tựa; lời nói đầu.

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

tiết, khế, kiết

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tiət˧˥ xe˧˥ kiət˧˥tiə̰k˩˧ kʰḛ˩˧ kiə̰k˩˧tiək˧˥ kʰe˧˥ kiək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tiət˩˩ xe˩˩ kiət˩˩tiə̰t˩˧ xḛ˩˧ kiə̰t˩˧