Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. (Thông tục) Mông đít.
  2. Con cháu; người nối dõi.

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

sau, hậu, hấu

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
saw˧˧ hə̰ʔw˨˩ həw˧˥ʂaw˧˥ hə̰w˨˨ hə̰w˩˧ʂaw˧˧ həw˨˩˨ həw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂaw˧˥ həw˨˨ həw˩˩ʂaw˧˥ hə̰w˨˨ həw˩˩ʂaw˧˥˧ hə̰w˨˨ hə̰w˩˧

Tiếng NhậtSửa đổi

Danh từSửa đổi

(あと)

  1. Sau. Khái niệm của thời gian, đối với trước, là thời điểm về trương lai.