Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Chất tạo màu đan sa (công thức hoá học HgS) hay chu sa.
  2. Việc vẽ vời, in ấn.
  3. Sắc đỏ của công trình xây dựng (thời phong kiến ở Trung Quốc).
  4. Viên thuốc, đơn thuốc, linh đơn (linh đan) của người tu sĩ.

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

đan, đơn

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗaːn˧˧ ɗəːn˧˧ɗaːŋ˧˥ ɗəːŋ˧˥ɗaːŋ˧˧ ɗəːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaːn˧˥ ɗəːn˧˥ɗaːn˧˥˧ ɗəːn˧˥˧