Tiếng Nga sửa

Chuyển tự sửa

Danh từ sửa

практичность gc

  1. (Sự, tính) Thực tế, thiết thực, tiện lợi, giản tiện, tiết kiệm (ср. практичный ).
    практичность ткани — tính chất tiện lợi của vải
  2. (практичное отношение к жизни) óc thực tế.

Tham khảo sửa