Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰiət˧˥ tʰɨ̰ʔk˨˩tʰiə̰k˩˧ tʰɨ̰k˨˨tʰiək˧˥ tʰɨk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰiət˩˩ tʰɨk˨˨tʰiət˩˩ tʰɨ̰k˨˨tʰiə̰t˩˧ tʰɨ̰k˨˨

Tính từSửa đổi

thiết thực

  1. Sát hợp với yêu cầu, với những vấn đề của thực tế trước mắt.
    Việc làm thiết thực.
    Thiết thực giúp đỡ.
    Những quyền lợi thiết thực.
  2. Có óc thực tế, thường có những hành động thiết thực.
    Con người thiết thực.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi