Tiếng NgaSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từSửa đổi

задел

  1. (начатая работа) việc đã bắt đầu.
  2. (запас) sản phẩm làm dôi, sản phẩm dự trữ, lượng trữ.

Tham khảoSửa đổi