Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
saːk˧˥ mïŋ˧˧sa̰ːk˩˧ mïn˧˥saːk˧˥ mɨn˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
saːk˩˩ mïŋ˧˥sa̰ːk˩˧ mïŋ˧˥˧

Động từSửa đổi

xác minh

  1. Làm cho sự thật qua thực tế và có chứng cứ cụ thể.

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)