Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kə̰ʔn˨˩ ɗa̰ːʔj˨˩kə̰ŋ˨˨ ɗa̰ːj˨˨kəŋ˨˩˨ ɗaːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kən˨˨ ɗaːj˨˨kə̰n˨˨ ɗa̰ːj˨˨

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

cận đại

  1. (Thường dùng phụ cho d.) . Thời đại lịch sử trước thời hiện đại, sau trung đại.
    Sử cận đại.

Tham khảoSửa đổi