Tiếng Việt

sửa

Từ nguyên

sửa

Phiên âm từ chữ Hán 爭取.

Cách phát âm

sửa
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨajŋ˧˧ tʰṵ˧˩˧tʂan˧˥ tʰu˧˩˨tʂan˧˧ tʰu˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂajŋ˧˥ tʰu˧˩tʂajŋ˧˥˧ tʰṵʔ˧˩

Động từ

sửa

tranh thủ

  1. Cố gắng lôi cuốn về phía mình.
    Tranh thủ các nước trung lập.
  2. Sử dụng một khoảng thời gian để làm một việc đáng lẽ phải làm vào lúc khác.
    Tranh thủ giờ nghỉ đi mua vé đá bóng.

Dịch

sửa

Tham khảo

sửa