Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɨə̰ŋ˧˩˧ ɣaː˧˧tʂɨəŋ˧˩˨ ɣaː˧˥tʂɨəŋ˨˩˦ ɣaː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂɨəŋ˧˩ ɣaː˧˥tʂɨə̰ʔŋ˧˩ ɣaː˧˥˧

Danh từSửa đổi

trưởng ga

  1. Người phụ trách chính trong một ga xe lửa.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi