Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰɨə˧˧ tʰəːt˧˥tʰɨə˧˥ tʰə̰ːk˩˧tʰɨə˧˧ tʰəːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɨə˧˥ tʰəːt˩˩tʰɨə˧˥˧ tʰə̰ːt˩˧

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

thưa thớt

  1. Ítphân bố không đều ra nhiều nơi, nhiều lúc, gây cảm giác rời rạc.
    Dân cư thưa thớt.
    Cây cối thưa thớt.
    Chợ chiều thưa thớt người.
    Tiếng súng thưa thớt dần.

Tham khảoSửa đổi