Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰɨək˧˥ tïŋ˧˥tʰɨə̰k˩˧ tḭ̈n˩˧tʰɨək˧˥ tɨn˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɨək˩˩ tïŋ˩˩tʰɨə̰k˩˧ tḭ̈ŋ˩˧

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

thước tính

  1. Dụng cụ dùng để làm những phép tính số học và đại số bằng cách cho trượt một cái thước con trong lòng một cái thước to hơn.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi