Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɔ̤˨˩ mɔ̤˨˩˧˧˧˧˨˩˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˧˧˧

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

tò mò

  1. tính hay dò hỏi, tìm cách biết bất cứ chuyện gì, hay không quan hệ tới mình.
    Tính tò mò.
    Người hay tò mò.

Tham khảoSửa đổi