Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tï̤ŋ˨˩ ɗḭ̈ʔk˨˩tïn˧˧ ɗḭ̈t˨˨tɨn˨˩ ɗɨt˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tïŋ˧˧ ɗïk˨˨tïŋ˧˧ ɗḭ̈k˨˨

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

tình địch

  1. Người mâu thuẫn với mình vì cùng yêu một người với mình.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi