Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːm˧˥ʐa̰ːm˩˧ɹaːm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹaːm˩˩ɹa̰ːm˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

rám

  1. Sém đi.
    Rám má hồng.
    Tháng tám nắng rám trái bưởi. (tục ngữ)

Tham khảoSửa đổi