thỏa thuận

(Đổi hướng từ thoả thuận)

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰwa̰ː˧˩˧ tʰwə̰ʔn˨˩tʰwaː˧˩˨ tʰwə̰ŋ˨˨tʰwaː˨˩˦ tʰwəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰwa˧˩ tʰwən˨˨tʰwa˧˩ tʰwə̰n˨˨tʰwa̰ʔ˧˩ tʰwə̰n˨˨

Động từSửa đổi

thỏa thuận

  1. Đi tới sự đồng ý sau khi cân nhắc, thảo luận.
    Kẻ mua người bán đã thỏa thuận về giá cả.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi