phù thủy

(Đổi hướng từ phù thuỷ)

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fṳ˨˩ tʰwḭ˧˩˧fu˧˧ tʰwi˧˩˨fu˨˩ tʰwi˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fu˧˧ tʰwi˧˩fu˧˧ tʰwḭʔ˧˩

Danh từSửa đổi

phù thủy

  1. Phù thuỷ.
  2. Kẻ tự khoe là có pháp thuật để trừ được tà ma.
    Vì tin vào tên phù thuỷ không đưa con đi bệnh viện nên đứa con của bà ấy chết.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi