Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲən˧˧ kwa̰ː˧˩˧ɲəŋ˧˥ kwaː˧˩˨ɲəŋ˧˧ waː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲən˧˥ kwaː˧˩ɲən˧˥˧ kwa̰ːʔ˧˩

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

nhân quả

  1. việc làm gì đó của con người. Nhân là từ Hán Việt có nghĩa là người. Còn quả dùng để diễn tả những loại trái cây như quả táo, quả ổi, quả mít... Quả còn có nghĩa là việc làm gì đó đã làm.
    ác quả ác báo. (nghĩa là làm điều gì đó ác sẽ bị tai họa sau này hoặc có thể hiểu sẽ bị ai đó trả thù)
  2. Nguyên nhânkết quả.
  3. Mối quan hệ giữa nguyên nhânkết quả.
    Luật nhân quả.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi