Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
na̤wŋ˨˩ na̰ʔwk˨˩nawŋ˧˧ na̰wk˨˨nawŋ˨˩ nawk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nawŋ˧˧ nawk˨˨nawŋ˧˧ na̰wk˨˨

Định nghĩaSửa đổi

nòng nọc

  1. Nhái, cóc. . . còn non, có đuôi, sống dưới nước và chưa đổi hình.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi