Tiếng ViệtSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ móc + túi.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mawk˧˥ tuj˧˥ma̰wk˩˧ tṵj˩˧mawk˧˥ tuj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mawk˩˩ tuj˩˩ma̰wk˩˧ tṵj˩˧

Động từSửa đổi

móc túi

  1. (Khẩu ngữ) Lấy cắp tiền hay đồ vật trong túi người khác.
    Bị kẻ gian móc túi.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  • Móc túi, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam