Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lom˧˥ ɗom˧˥lo̰m˩˧ ɗo̰m˩˧lom˧˥ ɗom˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lom˩˩ ɗom˩˩lo̰m˩˧ ɗo̰m˩˧

Tính từSửa đổi

lốm đốm

  1. Rải rác trên bề mặt những chấm, những vệt màu to nhỏ, không đều nhau.
    Trời lốm đốm sao .
    Tóc lốm đốm bạc.

Tham khảoSửa đổi